BeDict Logo

light switch

/ˈlaɪtˌswɪtʃ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "off" - Sự khởi đầu, điểm bắt đầu.
offnoun
/ɔːf/ /ɑf/ /ɒf/ /ɔf/

Sự khởi đầu, điểm bắt đầu.

Ngay từ đầu, rõ ràng anh ta đã là một người kể chuyện không đáng tin cậy.

Hình ảnh minh họa cho từ "as" - Đến mức, đến độ, tương tự.
asadverb
/ˈæs/

Đến mức, đến độ, tương tự.

Người học sinh đó đã học hành rất chăm chỉ cho bài kiểm tra, anh trai của cô ấy cũng vậy.

Hình ảnh minh họa cho từ "building" - Sự xây dựng, công trình xây dựng.
/ˈbɪl.dɪŋ/

Sự xây dựng, công trình xây dựng.

Việc xây dựng cây cầu sẽ hoàn thành trong vài tuần nữa.

Hình ảnh minh họa cho từ "wall" - Tường lũy, thành lũy.
wallnoun
/wɔːl/ /wɔl/

Tường lũy, thành lũy.

Thành phố cổ xưa có một bức tường thành kiên cố bao quanh để bảo vệ người dân khỏi quân xâm lược.

Hình ảnh minh họa cho từ "mounted" - Leo lên, trèo lên, cưỡi.
/ˈmaʊntɪd/

Leo lên, trèo lên, cưỡi.

Leo lên cầu thang.

Hình ảnh minh họa cho từ "room" - Cơ hội, khoảng trống, khả năng.
roomnoun
/ɹuːm/ /ɹum/

hội, khoảng trống, khả năng.

Chương trình mới ở trường tạo cho học sinh nhiều cơ hội hơn để sáng tạo trong các dự án của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "turn" - Quay, rẽ.
turnverb
/tɜːn/ /tɝn/

Quay, rẽ.

Con chó đột ngột rẽ ngoặt để đuổi theo con sóc.

Hình ảnh minh họa cho từ "flipped" - Lật, tung.
/flɪpt/

Lật, tung.

Bạn cần lật cái bánh lên mặt bên kia.

Hình ảnh minh họa cho từ "switch" - Roi, bó củi.
switchnoun
/swɪtʃ/

Roi, củi.

Người thợ mộc dùng bó que gỗ để điều chỉnh độ chặt của dây buộc thùng gỗ.

Hình ảnh minh họa cho từ "walked" - Đi bộ, bước đi.
walkedverb
/wɔːkt/

Đi bộ, bước đi.

Đi bộ nhanh mỗi ngày một tiếng đồng hồ là một cách để giữ dáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "dark" - Tối, đen tối, u ám.
darkadjective
/dɑːk/ /dɑɹk/

Tối, đen tối, u ám.

Phòng tối quá, không đọc sách được.

Hình ảnh minh họa cho từ "light" - Ánh sáng, tia sáng.
lightnoun
/lʌɪt/ /laɪt/ [ɫɐɪ̯ʔ]

Ánh sáng, tia sáng.

Như bạn thấy đó, phòng ăn rộng rãi này nhận được rất nhiều ánh sáng vào buổi sáng.